Generic selectors
Exact matches only
Search in title
Search in content
Post Type Selectors
×

Đang quét mã...

Di chuyển camera vào mã vạch sản phẩm

×

SẢN PHẨM

Thuốc Rossar 50mg điều trị tăng huyết áp (Hộp 3 vỉ x 10 viên)

929702

Thành phần

Thuốc Rossar 50mg điều trị tăng huyết áp có các thành phần:

Thành phần Hàm lượng
 Kali losartan  50mg

Công dụng

Chỉ định

  • Thuốc Rossar 50mg được chỉ định để điều trị tăng huyết áp từ nhẹ đến trung bình. Đặc biệt là ở những bệnh nhân gặp phải ho do sử dụng thuốc ức chế men chuyển đổi angiotensin.

Thuốc Rossar 50mg điều trị tăng huyết áp

Cách dùng

Cách sử dụng Thuốc Rossar 50mg

  • Có thể dùng thuốc khi đói hoặc no.

Liều dùng

Người lớn:

  • Liều khởi đầu thông thường là 50 mg mỗi ngày; có thể điều chỉnh tăng lên 100 mg mỗi ngày, uống một lần hoặc chia thành hai lần.
  • Đối với người cao tuổi trên 75 tuổi, người bệnh mất dịch trong lòng mạch (bao gồm cả những người đang dùng thuốc lợi tiểu), hoặc những người bị suy gan hay suy thận vừa đến nặng (với hệ số thanh thải creatinin dưới 20 ml/phút), nên bắt đầu với liều thấp hơn (25 mg mỗi ngày).

Xử trí khi dùng quá liều

  • Nếu xảy ra tình trạng quá liều, cần thông báo ngay cho bác sĩ hoặc đến bệnh viện để được điều trị kịp thời khi có dấu hiệu bất thường.

Xử trí khi quên liều

  • Nếu quên một liều, hãy uống ngay khi nhớ ra. Nếu thời gian gần với liều tiếp theo, bỏ qua liều đã quên và tiếp tục với liều kế tiếp. Không được dùng gấp đôi liều.

Tác dụng phụ

Thường gặp (ADR > 1/100):

  • Tim mạch: Hạ huyết áp.
  • Thần kinh trung ương: Mất ngủ, choáng váng.
  • Nội tiết – chuyển hóa: Tăng kali huyết.
  • Tiêu hóa: Tiêu chảy, khó tiêu.
  • Huyết học: Giảm nhẹ hemoglobin và hematocrit.
  • Thần kinh cơ – xương: Đau lưng, đau chân, đau cơ.
  • Thận: Giảm acid uric huyết (khi sử dụng liều cao).
  • Hô hấp: Ho, nghẹt mũi, viêm xoang.

Ít gặp (1/1000 < ADR < 1/100):

  • Tim mạch: Hạ huyết áp thế đứng, đau ngực, blốc A-V độ II, đánh trống ngực, nhịp chậm xoang, nhịp tim nhanh, phù mặt, đỏ mặt.
  • Thần kinh trung ương: Lo âu, mất điều hòa, lú lẫn, trầm cảm, đau nửa đầu, đau đầu, rối loạn giấc ngủ, sốt, chóng mặt.
  • Da: Rụng tóc, viêm da, khô da, ban đỏ, nhạy cảm với ánh sáng, ngứa, mày đay, vết bầm, ngoại ban.
  • Nội tiết – chuyển hóa: Bệnh gút.
  • Tiêu hóa: Chán ăn, táo bón, đầy hơi, nôn, mất vị giác, viêm dạ dày.
  • Sinh dục – Tiết niệu: Bất lực, giảm ham muốn tình dục, tiểu nhiều, tiểu đêm.
  • Gan: Tăng nhẹ các chỉ số chức năng gan và tăng nhẹ bilirubin.
  • Thần kinh cơ – xương: Dị cảm, run, đau xương, yếu cơ, phù khớp, đau xơ cơ.
  • Mắt: Nhìn mờ, viêm kết mạc, giảm thị lực, nóng rát và nhức mắt.
  • Tai: Ù tai.
  • Thận: Nhiễm khuẩn đường niệu, tăng nhẹ creatinin hoặc urê.
  • Hô hấp: Khó thở, viêm phế quản, chảy máu cam, viêm mũi, xung huyết đường hô hấp, khó chịu ở họng.
  • Các tác dụng khác: Toát mồ hôi.

Hướng dẫn xử trí tác dụng phụ

  • Khi gặp phải tác dụng phụ của thuốc, cần ngừng sử dụng ngay lập tức và thông báo cho bác sĩ hoặc đến cơ sở y tế gần nhất để được xử trí kịp thời.  

Bảo quản

  • Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh sáng trực tiếp từ mặt trời, ở nhiệt độ dưới 30 độ C.
  • Để xa tầm tay trẻ em. 

Sản phẩm liên quan

Giỏ hàng